Nghĩa tiếng Việt
- Tự kiềm chế; khắc dục.tính từ
Ví dụ
-
His encratic habits kept his life simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkrætɪk/
His encratic habits kept his life simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép