Nghĩa tiếng Việt
- Làm đỏ thắm, nhuộm đỏ thắm.động từ
Ví dụ
-
The evening sky encrimsoned the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkrɪmzən/
The evening sky encrimsoned the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép