Nghĩa tiếng Việt
- Sự xâm lấn, sự xâm phạm.danh từ
- Cái lấy được bằng xâm lấn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fence stopped the encroachment on our yard.
-
That tree is an encroachment on the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép