Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của encrustđộng từ
- Có lớp vỏ ngoài.tính từ
- Khảm.tính từ
- Có đóng cặn vôi (nồi hơi... ).tính từ
Ví dụ
-
The shell encrusted the old stone.
-
The encrusted branch looked rough and dry.
-
She wore an encrusted brooch at the party.
-
The encrusted boiler needed cleaning soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép