Nghĩa tiếng Việt
- Lớp phủ.danh từ
- Lớp cặn vôi (nồi hơi... ).danh từ
Ví dụ
-
The cup had a thin encrustment on the inside.
-
The old boiler had a hard encrustment of scale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép