Nghĩa tiếng Việt
- Mã hóa, viết lại thành mật mã.động từ
Ví dụ
-
They encrypt the file for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkrɪpt/
They encrypt the file for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép