Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encumber.động từ
Ví dụ
-
Carrying too many bags is encumbering her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkʌmbə(r)ɪŋ/
Carrying too many bags is encumbering her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép