Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu.danh từ
- Sự đè nặng lên, sự làm nặng trĩu.danh từ
- Sự làm ngổn ngang, sự làm bừa bộn.danh từ
Ví dụ
-
Too many rules can cause encumberment in class.
-
The heavy boxes caused encumberment on the shelf.
-
The toys caused encumberment in the small room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép