Nghĩa tiếng Việt
- Gánh nặng.danh từ
- Sự phiền toái, điều phiền toái.danh từ
- Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở.danh từ
Tiếng Nhật
- 重荷おもにgánh nặng, hàng nặng
- 足手まといあしでまといvật cản, gánh nặng, sự vướng víu
Ví dụ
-
The heavy debt became a serious encumbrance for them.
-
The box was an encumbrance during travel.
-
The extra bag became an encumbrance.
-
without encumbrance
không có gánh nặng gia đình, không có con
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép