TanroDictionary Sổ từ

encumbrance

/ɪnˈkʌmbrəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gánh nặng.danh từ
  2. Sự phiền toái, điều phiền toái.danh từ
  3. Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The heavy debt became a serious encumbrance for them.

  2. The box was an encumbrance during travel.

  3. The extra bag became an encumbrance.

  4. without encumbrance

    không có gánh nặng gia đình, không có con

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép