TanroDictionary Sổ từ

encyclopaedical

/ɪnˌsaɪkləpəˈdeɪʃəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ sách bách khoa.tính từ
  2. Sách giáo khoa về kiến thức chung.tính từ

Ví dụ

  1. The shelf held one encyclopaedical volume.

  2. He gave an encyclopaedical lesson on animals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép