Nghĩa tiếng Việt
- Đưa vào từ điển bách khoa.động từ
Ví dụ
-
We encyclopedize the lesson before publishing it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈskɪlpɔːdaɪz/
We encyclopedize the lesson before publishing it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép