Nghĩa tiếng Việt
- Sự bao vào nang, sự bao kết thành bào xác.danh từ
Ví dụ
-
The parasite entered encystation inside the host.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌensɪˈteɪʃən/
The parasite entered encystation inside the host.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép