TanroDictionary Sổ từ

encystation

/ˌensɪˈteɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bao vào nang, sự bao kết thành bào xác.danh từ

Ví dụ

  1. The parasite entered encystation inside the host.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép