Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của encystđộng từ
Ví dụ
-
The parasite encysted in the tissue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛnˈsɪstɪd/
The parasite encysted in the tissue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép