TanroDictionary Sổ từ

endamage

/ɪnˈdæmɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối hại, điều hại, điều bất lợi.danh từ
  2. Sự thiệt hại.danh từ
  3. Tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn.danh từ
  4. Giá tiền.danh từ
  5. Làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại.động từ
  6. Làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự... ).động từ

Ví dụ

  1. The endamage from the leak was costly.

  2. The storm caused heavy endamage to the roof.

  3. He paid the endamage after the accident.

  4. I asked the endamage before choosing the repair.

  5. Water can endamage wooden furniture quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép