Nghĩa tiếng Việt
- Mối hại, điều hại, điều bất lợi.danh từ
- Sự thiệt hại.danh từ
- Tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn.danh từ
- Giá tiền.danh từ
- Làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại.động từ
- Làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự... ).động từ
Ví dụ
-
The endamage from the leak was costly.
-
The storm caused heavy endamage to the roof.
-
He paid the endamage after the accident.
-
I asked the endamage before choosing the repair.
-
Water can endamage wooden furniture quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép