Nghĩa tiếng Việt
- Bị đe dọa.tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của endangerđộng từ
Ví dụ
-
The tiger is an endangered species today.
-
He learned to endangered the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép