Nghĩa tiếng Việt
- Thân ái, trìu mến.D
Ví dụ
-
She smiled endearingli at the little child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdɪərɪŋli/
She smiled endearingli at the little child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép