Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của endeavour.động từ
- Dạng thay thế của endeavoring.danh từ
Ví dụ
-
She is endeavouring to finish early.
-
The endeavouring was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép