Nghĩa tiếng Việt
- Tính đặc hữu.danh từ
- Tính địa phương.danh từ
Ví dụ
-
The flower's endemiciti made it rare.
-
The dish's endemiciti came from this town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép