Nghĩa tiếng Việt
- Vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết.tính từ
- Không ngừng, liên tục.tính từ
Tiếng Nhật
- 果てしないはてしないvô tận, mênh mông, bất tận
- 切りがないきりがないvô hạn, vô số
- 限りないかぎりないvô hạn, vô tận, bao la
- エンドレスvô tận, bất tận
- 野放図のほうずphóng túng, ngang ngược, ngạo mạn
Ví dụ
-
We walked along the endless beach.
-
The rain seemed endless all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép