TanroDictionary Sổ từ

endless

/ˈendləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết.tính từ
  2. Không ngừng, liên tục.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We walked along the endless beach.

  2. The rain seemed endless all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép