Nghĩa tiếng Việt
- Dọc theo, theo chiều dọc.D
- Dựng đứng, thẳng đứng.D
Ví dụ
-
The crack ran endlong down the wall.
-
The boards stood endlong beside the shed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép