TanroDictionary Sổ từ

endlong

/ˈɛndˌlɔŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dọc theo, theo chiều dọc.D
  2. Dựng đứng, thẳng đứng.D

Ví dụ

  1. The crack ran endlong down the wall.

  2. The boards stood endlong beside the shed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép