TanroDictionary Sổ từ

endmost

/ˈɛndˌmoʊst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tột cùng, chót, xa nhất.tính từ

Ví dụ

  1. The endmost seat had the best view.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép