Nghĩa tiếng Việt
- Nội sinh; sống trong sinh vật.tính từ
Ví dụ
-
The parasite has an endobiotic stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛndoʊˌbɑɪˈɑːtɪk/
The parasite has an endobiotic stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép