TanroDictionary Sổ từ

endobronchial

/ˌendəʊˈbrɑːʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc nhánh phế quản sau (chim).tính từ

Ví dụ

  1. The bird has an endobronchial passage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép