Nghĩa tiếng Việt
- Màng trong tim.danh từ
Ví dụ
-
The endocardium lines the heart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌendoʊˈkɑːrdəmə/
The endocardium lines the heart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép