Nghĩa tiếng Việt
- Màng vỏ trong; vách thể xốp.danh từ
Ví dụ
-
The endocyst protected the small cell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈendəʊˌsɪst/
The endocyst protected the small cell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép