Nghĩa tiếng Việt
- Quá trình nhập bào.danh từ
Ví dụ
-
Endocytosis helps cells take in food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛndəʊsaɪˈtəʊsɪs/
Endocytosis helps cells take in food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép