TanroDictionary Sổ từ

endocytosis

/ˌɛndəʊsaɪˈtəʊsɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá trình nhập bào.danh từ

Ví dụ

  1. Endocytosis helps cells take in food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép