Nghĩa tiếng Việt
- ; (địa lý, địa chất) sinh trong, nội sinh.tính từ
Ví dụ
-
The plant is endogenous and grows alone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enˈdɒdʒənəs/
The plant is endogenous and grows alone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép