TanroDictionary Sổ từ

endogenous

/enˈdɒdʒənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (địa lý, địa chất) sinh trong, nội sinh.tính từ

Ví dụ

  1. The plant is endogenous and grows alone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép