TanroDictionary Sổ từ

endonym

/ˈɛndə(ʊ)nɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên dùng để tự xưng hay để chỉ đến ngôn ngữ hay địa phương của mình, chẳng hạn "Việt" trong tiếng Việt.danh từ

Ví dụ

  1. The city name is the local endonym.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép