TanroDictionary Sổ từ

endopleura

/ˌendəˈplɔːrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ trong; màng trong (hạt).danh từ

Ví dụ

  1. The shell had a strong endopleura.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép