Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ trong; màng trong (hạt).danh từ
Ví dụ
-
The shell had a strong endopleura.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌendəˈplɔːrə/
The shell had a strong endopleura.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép