Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh chân trong.danh từ
Ví dụ
-
The endopodite moved like a small leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛnˈdɑːpəˌdɑɪt/
The endopodite moved like a small leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép