Nghĩa tiếng Việt
- Người được chuyển nhượng (hối phiếu... ); người được quyền lĩnh (séc... ).danh từ
Ví dụ
-
The bank paid the endorsee after the check arrived.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép