TanroDictionary Sổ từ

endorsee

/enˈdɔːrsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được chuyển nhượng (hối phiếu... ); người được quyền lĩnh (séc... ).danh từ

Ví dụ

  1. The bank paid the endorsee after the check arrived.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép