Nghĩa tiếng Việt
- Sự chứng thực đằng sau (séc... ); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện).danh từ
- Sự xác nhận; sự tán thành.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His endorsement helped the new plan.
-
We received strong endorsement from the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép