TanroDictionary Sổ từ

endorser

/ɪnˈdɔrsɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chứng nhận (séc... ).danh từ
  2. Người chuyển nhượng (hối phiếu... ).danh từ

Ví dụ

  1. The endorser signed the check carefully.

  2. The endorser passed the bill to another person.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép