Nghĩa tiếng Việt
- Người chứng nhận (séc... ).danh từ
- Người chuyển nhượng (hối phiếu... ).danh từ
Ví dụ
-
The endorser signed the check carefully.
-
The endorser passed the bill to another person.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép