Nghĩa tiếng Việt
- Nội chất; nội tương.danh từ
Ví dụ
-
The cell's endosarc holds many tiny parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enˈdɑːsɑːrk/
The cell's endosarc holds many tiny parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép