TanroDictionary Sổ từ

endosmose

/enˈdəʊsəmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nội thẩm; hiện tượng nội thẩm.danh từ

Ví dụ

  1. Water moved through the membrane by endosmose.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép