TanroDictionary Sổ từ

endowed

/ɪnˈdaʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của endowđộng từ

Ví dụ

  1. The scholarship endowed him with support.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép