Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của endowđộng từ
Ví dụ
-
The scholarship endowed him with support.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdaʊd/
The scholarship endowed him with support.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép