TanroDictionary Sổ từ

endowing

/ɛndˈaʊɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của endow.động từ

Ví dụ

  1. The gift is endowing her with confidence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép