Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu ứng hàng đã có.danh từ
Ví dụ
-
She saw the endowment effect yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ɪˈfɛkt/
She saw the endowment effect yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép