TanroDictionary Sổ từ

endued

/ɛnˈdud/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của endueđộng từ

Ví dụ

  1. The writer endued the story with warmth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép