Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất có thể chịu đựng được.danh từ
- Tính chất bền.danh từ
Ví dụ
-
Her endurabiliti helped her finish the long hike.
-
The wood's endurabiliti makes it useful outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép