TanroDictionary Sổ từ

endurability

/ˌendəəˈbɪlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất có thể chịu đựng được.danh từ
  2. Tính chất bền.danh từ

Ví dụ

  1. Her endurabiliti helped her finish the long hike.

  2. The wood's endurabiliti makes it useful outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép