Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chịu đựng được.tính từ
Ví dụ
-
The hike was long but endurable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdjʊərəbl/
The hike was long but endurable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép