TanroDictionary Sổ từ

endurance

/ɪnˈdjʊərəns/

Anh Thông dụng
0

endurance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chịu đựng; Khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại; Sự kéo dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chịu đựng.danh từEN-VI Dict
  2. Khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại.danh từEN-VI Dict
  3. Sự kéo dài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her endurance impressed the whole class.

  2. Running builds endurance over time.

  3. The heat caused the endurance of the work.