TanroDictionary Sổ từ

enduringly

/ɪnˈdʊrinli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhẫn nại, kiên trì.D

Ví dụ

  1. She spoke enduringly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép