Nghĩa tiếng Việt
- Nhẫn nại, kiên trì.D
Ví dụ
-
She spoke enduringly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdʊrinli/
She spoke enduringly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép