Nghĩa tiếng Việt
- Tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính bền vững.danh từ
- Tính nhẫn nại, tính kiên trì; tính dai sức chịu đựng.danh từ
Ví dụ
-
The bridge's enduringness impressed the engineers.
-
His enduringness helped him finish the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép