TanroDictionary Sổ từ

endways

/ˈɛndˌweɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu dựng ngược.D
  2. Đầu quay về phía người nhìn, đầu đưa ra đằng trước.D
  3. Châu đầu vào nhauhau.D

Ví dụ

  1. He held the stick endways.

  2. She turned the photo endways toward me.

  3. The two friends sat endways at the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép