Nghĩa tiếng Việt
- Đầu dựng ngược.D
- Đầu quay về phía người nhìn, đầu đưa ra đằng trước.D
- Châu đầu vào nhau.D
Ví dụ
-
He placed the broom endwise against the wall.
-
Turn the card endwise to fit it in.
-
The children stood endwise in a row.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép