/ˌɛnɜːˈdʒɛtɪkəlli/
energetically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạnh mẽ, hăng hái.
They worked energetically all day.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm