Nghĩa tiếng Việt
- Năng lượng học.danh từ
Ví dụ
-
She liked energetics in science.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌenɜːˈdʒetɪks/
She liked energetics in science.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép