TanroDictionary Sổ từ

energizing

/ˈɛnɜːrˌdʒaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của energize.động từ

Ví dụ

  1. A short walk is energizing me today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép