Nghĩa tiếng Việt
- Người bị quỷ ám.danh từ
- Người cuồng tín.danh từ
Ví dụ
-
The story described an energumen in the village.
-
He sounded like an energumen during the debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép